Giá hiển thị cho toàn bộ gói. Chọn khu vực hoặc nhóm phù hợp, đối chiếu giá xuất hóa đơn và giá thanh toán.
Chọn số hóa đơn cần phát hành
Chọn gói theo số lượng hóa đơn dự kiến phát hành. Giá thanh toán được làm nổi bật để Quý khách dễ đối chiếu.
Bảng giá trọn gói
Đơn vị tiền: VNĐ| Số hóa đơn | Giá xuất hóa đơnToàn bộ gói | Giá thanh toánToàn bộ gói |
|---|---|---|
| 300 hóa đơn | ||
| 500 hóa đơn | ||
| 1.000 hóa đơn | ||
| 2.000 hóa đơn | ||
| 5.000 hóa đơn | ||
| 10.000 hóa đơn |
Nhấn mức giá để xem đúng gói. Hai cột giá được thể hiện riêng; không phải hai khoản tiền cộng lại.
Đơn giá theo từng hóa đơn
Các mức dưới đây tính cho 01 hóa đơn, không phải giá trọn gói. Tổng tiền phụ thuộc số lượng được xác nhận khi đăng ký.
| Mức số lượng | Giá xuất hóa đơn / 01 hóa đơn | Giá thanh toán / 01 hóa đơn |
|---|---|---|
| Trên 10.000 hóa đơn |
Điều kiện dịch vụ
Các gói hiện có chính sách miễn phí khởi tạo và lưu trữ 10 năm. Thời gian lưu trữ không phải số năm được phát hành hóa đơn.
Quý khách xem điều kiện cụ thể bằng cách nhấn vào mức giá của gói.
Chuẩn bị khi đăng ký
Chuẩn bị mã số thuế, số hóa đơn dự kiến và thông tin phần mềm đang sử dụng. Chúng tôi sẽ tư vấn gói phù hợp và các bước triển khai.
Phí tích hợp, thiết bị hoặc dịch vụ bổ sung, nếu có, cần được xác nhận riêng trước khi triển khai.
Hiểu rõ trước khi chọn
Giá trong bảng là theo tháng hay cả gói?
Bảng chính thể hiện tổng giá cho số lượng hóa đơn của từng gói. Phần số lượng lớn bên dưới ghi rõ đơn giá cho 01 hóa đơn.
Nhấn vào giá có đặt mua hoặc thanh toán ngay không?
Không. Thao tác chỉ mở thông tin gói để Quý khách xem và liên hệ tư vấn. Hồ sơ, điều kiện và thanh toán được xác nhận sau.
Giá đã gồm chữ ký số hoặc phí kết nối chưa?
Không mặc định bao gồm chữ ký số, thiết bị hay phí tích hợp nếu điều kiện gói chưa ghi rõ. Quý khách cung cấp hệ thống đang dùng để được xác nhận trước khi đăng ký.
Gọi 091234.8816 để xác nhận hồ sơ, điều kiện và mức thanh toán của gói phù hợp.
Gọi tư vấn Hướng dẫn sử dụng
