Giá hiển thị cho toàn bộ gói. Chọn khu vực hoặc nhóm phù hợp, đối chiếu giá xuất hóa đơn và giá thanh toán.
Chữ ký số từ xa VNPT SmartCA
Chọn theo đối tượng, thời hạn và số lượt ký cần dùng. Cần xác nhận VAT và khả năng tích hợp với hệ thống nghiệp vụ trước khi đăng ký.
Cá nhân thuộc tổ chức - Cơ bản
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 1 tháng | ||
| 3 tháng | ||
| 6 tháng | ||
| 12 tháng | ||
| 24 tháng | ||
| 36 tháng |
Tối đa 500 lượt ký/24 giờ
Điều kiện gói và ghi chú giá
Tốc độ 1 lượt ký/giây; tối đa 500 lượt ký/24h; nguồn SmartCA VNPT; trang nguồn không nêu VAT
Cá nhân thuộc tổ chức - Nâng cao
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 1 tháng | ||
| 3 tháng | ||
| 6 tháng | ||
| 12 tháng | ||
| 24 tháng | ||
| 36 tháng |
Tối đa 10.000 lượt ký/24 giờ
Điều kiện gói và ghi chú giá
Tốc độ 20 lượt ký/giây; tối đa 10.000 lượt ký/24h; nguồn SmartCA VNPT; trang nguồn không nêu VAT
Tổ chức - Cơ bản
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 12 tháng | ||
| 24 tháng | ||
| 36 tháng |
Tối đa 500 lượt ký/24 giờ
Điều kiện gói và ghi chú giá
Tốc độ 1 lượt ký/giây; tối đa 500 lượt ký/24h; nguồn SmartCA VNPT; trang nguồn không nêu VAT
Tổ chức - Nâng cao
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 12 tháng | ||
| 24 tháng | ||
| 36 tháng |
Tối đa 10.000 lượt ký/24 giờ
Điều kiện gói và ghi chú giá
Tốc độ 20 lượt ký/giây; tối đa 10.000 lượt ký/24h; nguồn SmartCA VNPT; trang nguồn không nêu VAT
Gọi 091234.8816 để xác nhận hồ sơ, điều kiện và mức thanh toán của gói phù hợp.
Gọi tư vấn Hướng dẫn sử dụng
