 |
| Hướng dẫn kê khai điều chỉnh mức đóng |
* Các tờ khai chính:
D02-TK1: Mục đích để đơn vị kê khai lao động, tiền lương tham gia BHXH, BHYT, BHTN; điều chỉnh mức đóng BHXH, BHYT, BHTN và đăng ký cấp sổ BHXH, thẻ BHYT đối với người lao động thuộc đơn vị.
D01-TS: Mục đích để tổng hợp hồ sơ, giấy tờ của đơn vị, người tham gia như thông tin hợp đồng lao động, quyết định điều chỉnh,… làm căn cứ truy thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp lại, đổi, điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH, thẻ BHYT
Mô tả dữ liệu tờ khai D02
STT | Tên cột | Bắt buộc | Mô tả | Ghi chú |
1 | Họ tên | BẮT BUỘC | Điền đầy đủ họ tên người lao động |
|
2 | Mã số BHXH |
| Mã số BHXH của người lao động Tra mã số BHXH tại đây | -Nếu người lao động có mã số BHXH: Thì chỉ cần nhập thông tin tờ khai D02-TS (Cột 1 đến cột 22, bỏ tích cột 23) -Ngược lại: Nếu chưa có mã số BHXH: Yêu cầu nhập đầy đủ D02-TS và TK1-TS (nhập từ cột 1 đến cột 45, có tích chọn vào cột 23) Đồng thời kê khai thêm phụ lục gia đình
|
3 | Loại khai báo | BẮT BUỘC | Tăng mức lương Giảm mức lương Khác | Tăng mức lương: AD, AT, DC, DL, DN, TL, TN, TT Giảm mức lương: AT, DC, DL, DN, GL, GN, SB, TU Khác: AD, CD, DL, GN, SB, TH |
4 | Phương án | BẮT BUỘC |
| AD: Bổ sung tăng nguyên lương DC: Điều chỉnh lương AT: Truy đóng theo MLCS tại thời điểm DN: Điều chỉnh tham gia thất nghiệp CD: Điều chỉnh chức danh SB: Bổ sung tăng nguyên lương TH - Tăng mới hợp đồng (Cho lao động thử việc 3 tháng, chỉ đóng BHXH và BHTN) DL Điều chỉnh tham gia BHXH về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp - bổ sung vào loại TL: Tăng tham gia TNLĐ , BNN TN:Tăng tham gia thất nghiệp(BHTN) TT:Bổ sung tăng quỹ KCB GL: Giảm tham gia TNLĐ, BNN GN: Giảm tham gia thất nghiệp(BHTN) TU: Bổ sung giảm quỹ KCB(thẻ BHYT) |
5 | Có giảm do chết |
| Mặc định Giảm lao động do chết | Sử dụng khi báo giảm lao động cho chết |
6 | Ngày chết |
| Ngày/Tháng/Năm | Sử dụng khi báo giảm lao động cho chết |
7 | Chức vụ | BẮT BUỘC | Cấp bậc, chức vụ, chức danh nghề |
|
8 | Nơi làm việc | BẮT BUỘC | Nơi làm việc |
|
9 | Tiền lương | BẮT BUỘC | Hệ số hoặc Mức lương | Tiền lương đóng BHXH Chú ý: Theo chuẩn BHXH, thì cột này chỉ được nhập số tiền, không được nhập hệ số |
10 | Phụ cấp CV |
| Phụ cấp chức vụ | Chỉ điền hệ số. Những đơn vị có phụ cấp CV theo mức lương điền vào cột phụ cấp lương. |
11 | Phụ cấp TNVK |
| Phụ cấp thâm niên vượt khung đầu kỳ (%) |
|
12 | Phụ cấp TN Nghề |
| Phụ cấp thâm niên nghề đầu kỳ (%) |
|
13 | Phụ cấp lương |
|
| chỉ điền số tiền, KHÔNG cho phép nhập hệ số |
14 | Phụ cấp bổ sung |
|
|
|
15 | Từ tháng | BẮT BUỘC | Từ tháng tham gia hoặc điều chỉnh |
|
16 | Đến tháng | BẮT BUỘC | Đến tháng kết thúc tham gia/điều chỉnh hoặc tháng hiện tại |
|
17 | Ghi chú | BẮT BUỘC |
| Điền mã bệnh viện KCB ban đầu, HĐLĐ, số quyết định… Phần mềm tự động điền mã phương án vào cột này nên không cần điền lại. Cột Ghi chú ghi rõ tăng mới có đề nghị cấp sổ/thẻ hay không.
|
18 | Tỷ lệ đóng | BẮT BUỘC | Tỷ lệ đóng BHXH dựa trên mức lương đóng BHXH (Thông thường tỷ lệ này là 32% ) | Chọn các giá trị có sẵn hoặc muốn điền tỷ lệ khác thì nhập trực tiếp. VD: 0,5 thì nhập giá trị là: 0,5 |
19 | Tính lãi |
|
| Tích chọn trên phần mềm nếu có truy thu. |
20 | Đã có sổ |
|
| Tích chọn trên phần mềm nếu đã có sổ |
21 | Mức hưởng BHYT |
|
| Theo danh mục mức hưởng BHYT |
22 | Phòng ban làm việc |
|
| Phòng/ban/ cơ quan làm việc hoặc tên trường/lớp đối với học sinh. |
23 | Mã vùng sinh sống |
|
| K1: Nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của pháp luật; K2: Nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.; K3: Nơi người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo theo quy định của pháp luật. Nếu không thuộc 1 trong 3 khu vực trên thì để trống mục này |
Mô tả dữ liệu tờ khai D01
Nội dung lập bảng kê: hồ sơ làm căn cứ điều chỉnh thông tin tham gia BHYT, BHXH
hồ sơ kèm theo: (liệt kê những hồ sơ kê khai trong D01)
Chú ý:
Tăng mới lập bảng kê “Hợp đồng lao động”
Những trường hợp truy thu lập bảng kê “Bảng lương những tháng truy thu”.
STT | Tên cột | Bắt buộc | Mô tả | Ghi chú |
1 | Họ tên | BẮT BUỘC | Họ tên người lao động ứng với file đính kèm | |
2 | Mã số BHXH |
| Mã số BHXH của người lao động | Nếu đã được cấp |
3 | Tên, loại văn bản | BẮT BUỘC | Tên của văn bản đính kèm | VD: hợp đồng lao động, quyết định điều chỉnh lương, giấy xác nhận... |
4 | Số văn bản | BẮT BUỘC | Số hiệu văn bản | VD: 99/QĐ-UBND, 88/LĐTBXH-NCC |
5 | Ngày ban hành | BẮT BUỘC | Ngày ban hành văn bản | |
6 | Cơ quan ban hành | BẮT BUỘC | Cơ quan ban hành văn bản | (UBND huyện, tỉnh hoặc Sở, ngành …; Công ty A …) |
7 | Trích yếu văn bản | BẮT BUỘC | Ghi nội dung trích yếu văn | (V/v tuyển dụng, điều động, tăng lương; xác nhận người có công với cách mạng …). |
8 | Trích lược nội dung cần thẩm định | BẮT BUỘC | Ghi một số thông tin được trích lược nêu trong giấy tờ để cơ quan BHXH có căn cứ thẩm định | VD: Truy thu: ghi một số nội dung trong văn bản làm căn cứ truy thu |